Bảng kí hiệu phiên âm quốc tế – International Phonetic Alphabet

Một trong những khó khăn lớn nhất khi nghiên cứu Tiếng Anh đó là : không như Tiếng Việt, bạn không thể chỉ nhìn vào mặt chữ của Tiếng Anh mà biết được cách phát âm của nó (ngoại trừ những trường hợp đặc biệt mà bạn có thể đoán được cách đọc qua quy luật, dù không nhiều ).

Có hai phương án để khắc phục:

- Một là bạn sẽ bắt chước trẻ con học nói, cố gắng lắng nghe cách đọc và mô phỏng lại ngữ điệu từng từ từng chữ  một. Đây là phương pháp được đề cập tới rất nhiều, và có vẻ như rất khả thi với tính đơn giản của nó. Nhưng thật đáng buồn khi bạn thường học ngoại ngữ khi đã lớn, thế nên hiệu quả của phương pháp này bị giảm đi đáng kể bởi bạn đã mất đi khả năng nhận thức “ngây thơ” của một đứa trẻ.

- Hai là bạn sẽ nghiên cứu Tiếng Anh với một công cụ là bộ kí hiệu phiên âm quốc tế – International Phonetic Alphabet – IPA. Đây là một tập hợp những ký hiệu phiên âm được các nhà ngôn ngữ học tạo ra và sử dụng nhằm thể hiện các âm tiết trong mọi ngôn ngữ của nhân loại một cách chuẩn xác và riêng biệt. Tiếng Anh cũng không ngoại lệ, nếu bạn mở từ điển Oxford ra sẽ thấy mỗi từ đều đã được phiên âm hóa. Thay vì việc phải loay hoay tìm kiếm một đoạn băng, đoạn nhạc có chứa từ mà bạn không biết cách đọc, hoặc đi hỏi người khác (mà đôi khi người đó còn phát âm không chuẩn), bạn chỉ cần mở từ điển ra là đã có thể tra được cách đọc. Cách học thứ hai chủ động, khoa học và hiệu quả hơn rất nhiều cách thứ nhất.

Dưới đây là bảng kí hiệu phiên âm quốc tế cho Tiếng Anh, trong những bài viết sau chúng tôi sẽ có những phân tích cụ thể để giúp bạn nắm bắt được phương pháp này.

eddyfosman

Consonants
p pen, copy, happen
b back, baby, job
t tea, tight, button
d day, ladder, odd
k key, clock, school
g get, giggle, ghost
church, match, nature
judge, age, soldier
f fat, coffee, rough, photo
v view, heavy, move
θ thing, author, path
ð this, other, smooth
s soon, cease, sister
z zero, music, roses, buzz
ʃ ship, sure, national
ʒ pleasure, vision
h hot, whole, ahead
m more, hammer, sum
n nice, know, funny, sun
ŋ ring, anger, thanks, sung
l light, valley, feel
r right, wrong, sorry, arrange
j yet, use, beauty, few
w wet, one, when, queen
ʔ (glottal stop)
department, football
Vowels
ɪ kit, bid, hymn, minute
e dress, bed, head, many
æ trap, bad
ɒ lot, odd, wash
ʌ strut, mud, love, blood
ʊ foot, good, put
i: fleece, sea, machine
face, day, break
price, high, try
ɔɪ choice, boy
u: goose, two, blue, group
əʊ goat, show, no
mouth, now
ɪə near, here, weary
square. fair, various
ɑ: start, father
ɔ: thought, law, north, war
ʊə poor, jury, cure
ɜ: nurse, stir, learn, refer
ə about, common, standard
i happy, radiate. glorious
u thank you, influence, situation
About these ads
Categories: Chọn Lọc, Kỹ năng nói, Tài liệu | Tags: , , , | 1 Comment

Post navigation

One thought on “Bảng kí hiệu phiên âm quốc tế – International Phonetic Alphabet

  1. Pingback: Luyện giọng Anh và kí hiệu phiên âm (phần 1) « WRU English Club

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

Create a free website or blog at WordPress.com. The Adventure Journal Theme.

Follow

Get every new post delivered to your Inbox.

%d bloggers like this: